FORD RANGER XLT 2.2L 4X4 2020

Rate this item
(2 votes)
752.000.000 VNĐ 652.000.000 VNĐ

FORD RANGER 2.2L XLT 2020 MT/AT/LIMITED (NEW)

Ford Ranger XLT 200 là một biến thể nằm lưng chừng và có sự hòa trộn giữa hai phiên bản XLS và Wildtrak của mẫu xe bán tải Ford Ranger 2020, Ford Ranger XLT đã được Ford Việt Nam phân phối với 3 phiên bản và sẵn sàng giao tới tay khách hàng vào với giá bán như sau:

- NEW Ford Ranger XLT 2.2L AT LIMITED (4x4) – số tự động 10 cấp Giá niêm yết: 799.000.000 vnđ - Giá bán: 750.000.000 vnđ

- Ford Ranger XLT 2.2L AT (4x4) – số tự động 6 cấp – Giá niêm yết: 779.000.000 vnđ - Giá bán: 679.000.000 vnđ

- Ford Ranger XLT 2.2L MT (4x4) – số tay 6 cấp – Giá niêm yết: 752.000.000 vnđ - Giá bán: 652.000.000 vnđ

Giá trên là giá công bố chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Ford Ranger ưu đãi lớn. Mua xe trả góp - Ngân hàng cho vay tối đa 85% giá trị xe, lãi suất cố định 0,76%/tháng. Hỗ trợ thủ tục đăng ký đăng kiểm và giao xe ở tỉnh xa - Xe có sẵn đủ màu giao ngay.

*** Chú ý: Chương trình tùy theo thời điểm và giá bán khuyến mãi thêm: đầu DVD, film cách nhiệt và bảo hiểm vật chất xe... Hãy liên hệ trực tiếp chúng tôi để biết thêm thông tin chi tiết khuyến mãi mới nhất!

Là đại lý uy tín hàng đầu khu vực phía Nam, Chúng tôi luôn nắm rõ chương trình khuyến mãi mới và tốt nhất của Ford Việt Nam và luôn có ưu đãi hấp dẫn cho quý khách. 

Hãy gọi Hotline - 0932 355 995 để đảm bảo "Mua Xe Ford Với Giá Tốt Nhất Sài Gòn"

THÔNG SỐ KỸ THUẬT :

Động cơ - Hộp số - Lái
Kiểu động cơ Turbo Diesel 2.2L (MT/AT) - Single Turbo 2.0L (LIMITED) hiệu năng cao i4 TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94.66
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 160/3700 (MT/AT) - 180/3500 (LIMITED)
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 385/1500-2500 (MT/AT) - 420/1750 - 2500 (LIMITED)
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4

Gài cầu điện

Khóa vi sai cầu sau - Có

Hộp số Tay 6 cấp dành cho bản RANGER XLT MT 

Hộp số Tự động 6 cấp dành cho bản RANGER XLT AT 

Hộp số Tự động 10 cấpdành cho bản RANGER XLT LIMITED (NEW)

Trợ lực lái bằng điện, giúp cho việc lái xe dễ dàng hơn và tiết kiệm nhiên liệu 

Khả năng lội nước (mm) 800

Kích thước
Dài x Rộng x Cao (mm) 5362 x 1860 x 1815
Khoảng sang gầm xe (mm) 200
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Trọng lượng toàn tải (kg) 3200
Trọng lượng không tải (kg) 2051
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 824
Kích thước thùng hàng (D x R x C) 1540 x 1560/1150 x 510
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống phanh
Phanh trước Đĩa tản nhiệt, phanh sau tang trống
Cỡ lốp 265/65R17
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 17″ (MT/AT) - 18" (LIMITED)
Trang thiết bị an toàn & tiện nghi
Túi khí 2 túi trước
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau - Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) - Có
Khóa cửa điện trung tâm - Có
Hệ thống ga tự động Cruise control - Có
Cụm đèn pha phía trước Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng (MT/AT) - cụm đèn pha Bi-LED sử dụng viền thấu kính (Projector) (LIMITED)
Đèn chạy ban ngày/ Daytime running lamp - Có
Gạt mưa tự động - Có
Đèn sương mù - Có
Cửa kính điều khiển điện Có ( 1 chạm kết hợp tính năng chống kẹt bên người lái)
Gương chiếu hậu Chỉnh điện + Gập điện (Tự động điều chỉnh chế độ ngày/đêm)
Điều hoà chỉnh tay
Số chỗ ngồi 5
Ghế trước tài chỉnh cơ
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Vật liệu ghế nỉ (MT/AT) - Da cao cấp (LIMITED)
Khoá cửa điều khiển từ xa - Có
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, ipod và USB, AUX Blutooth
Màn hình hiển thị đa thông tin 2 màn hình TFT 4.2’’(MT/AT) -  Màn hình giải trí 8 inch ở trung tâm tích hợp các thông tin (LIMITED)
Công nghệ giải trí SYNC Điều khiển bằng giọng nói SYNC (MT/AT) - Hệ thống SYNC 3.4 hỗ trợ ra lệnh bằng giọng nói, kết nối điện thoại thông minh, Apple Carplay, Android Auto (LIMITED)

Ga lăng, kính hậu, tay nắm cửa,.. mạ Crom

tuy chon mau ford ra 2ad1

HÌNH ẢNH FORD RANGER XLT 2.2L 4X4 LIMITED TẠI ĐẠI LÝ:

limited 1

limited 4limited 5limited 9limited 2limited 3

 HÌNH ẢNH FORD RANGER XLT 2.2L 4X4 MT/AT TẠI ĐẠI LÝ: ranger xlt 1ranger xlt 2ranger xlt 3ranger xlt 4ranger xlt 5

THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
Động cơ - Hộp số - Lái
Kiểu động cơ Turbo Diesel 2.2L hiệu năng cao i4 TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94.66
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 160/3700
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 385/15000-2500
Tiêu chuẩn khí thải EURO 3
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2
Khóa vi sai cầu sau - Không
Hộp số Tự động 6 cấp
Trợ lực lái Trợ lực lái điện/EPAS
Khả năng lội nước (mm) 800
Kích thước
Dài x Rộng x Cao (mm) 5362 x 1860 x 1815
Khoảng sang gầm xe (mm) 200
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Trọng lượng toàn tải (kg) 3200
Trọng lượng không tải (kg) 2067
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 808
Kích thước thùng hàng (D x R x C) 1540 x 1560/1150 x 530
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống phanh
Phanh trước Đĩa tản nhiệt, phanh sau tang trống
Cỡ lốp 265/60R18
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 18″
Trang thiết bị an toàn & tiện nghi
Túi khí 6 túi khí
Camera lùi - Có
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe - Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) - Có
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP) - Có
Khóa cửa điện trung tâm - Có
Hệ thống kiểm soát chống lật xe - Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc - Có
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo - Không
Hệ thống kiểm soát hành trình - Có
Hệ thống cảnh báo chuyển làn và Hỗ trợ duy trì làn đường - Không
Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái - Không
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp (TPMS) - Có
Hệ thống chống trộm Báo động chống trộm bằng cảm biến chuyển động - Có
Cụm đèn pha phía trước Projector với chức năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng
Đèn chạy ban ngày/ Daytime running lamp - Có
Gạt mưa tự động - Có
Đèn sương mù - Có
Cửa kính điều khiển điện Có ( 1 chạm kết hợp tính năng chống kẹt bên người lái)
Gương chiếu hậu Chỉnh điện + Gập điện (Tự động điều chỉnh chế độ ngày/đêm)
Điều hoà nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu
Ga tự động - Có
Số chỗ ngồi 5
Ghế trước tài chỉnh cơ
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Vật liệu ghế Da pha nỉ
Khoá cửa điều khiển từ xa - Có
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, ipod và USB, AUX Blutooth
Màn hình hiển thị đa thông tin 2 màn hinh2TFT 4.2’’
Công nghệ giải trí SYNC Điều khiển bằng giọng nói SYNC 2
Kết hợp màn hình cảm ứng TFT 8’’
Bộ phát Wifi internet
Ổ nguồn 230V - Không

Các mẫu xe khác

FORD RANGER 2020 MỚI

616.000.000 VNĐ 566.000.000 VNĐ

FORD RANGER RAPTOR 2020

1.198.000.000 VNĐ 1.178.000.000 VNĐ

FORD RANGER XLS AT 4X2 2020

650.000.000 VNĐ 630.000.000 VNĐ